Nghĩa tiếng Việt
- Ở đỉnh, ở chỏm, trên, trên đỉnhD
Ví dụ
-
A bird sat atop the tall tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtɒp/
A bird sat atop the tall tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép