Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của attachđộng từ
- Gắn bó.tính từ
Ví dụ
-
He attached a note to the box.
-
She felt attached to her old school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép