Nghĩa tiếng Việt
- Sự tấn công, sự công kích.danh từ
- Cơn (bệnh).danh từ
- Tấn công, công kích.động từ
- Bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc).động từ
- Ăn mòn (axit).động từ
- Nhiễm vào (bệnh tật).động từ
- Tấn công, bắt đầu chiến sự.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soldiers launched an attack on the fort.
-
She suffered a sudden attack of fever.
-
He learned to attack the tool.
-
You should attack a task with great energy.
-
Strong acids attack metals very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép