TanroDictionary Sổ từ

attic

/ˈætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành A-ten.tính từ
  2. Sắc sảo, ý nhị.tính từ
  3. Tiếng A-ten.danh từ
  4. Gác mái.danh từ
  5. Tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She admired the attic offline.

  2. His attic salt made everyone laugh during dinner.

  3. He studied attic words for class.

  4. We stored old books in the attic.

  5. The attic wall hid the roof edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép