Nghĩa tiếng Việt
- Thành A-ten.tính từ
- Sắc sảo, ý nhị.tính từ
- Tiếng A-ten.danh từ
- Gác mái.danh từ
- Tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước).danh từ
Tiếng Nhật
- 屋根裏やねうらgác mái
Ví dụ
-
She admired the attic offline.
-
His attic salt made everyone laugh during dinner.
-
He studied attic words for class.
-
We stored old books in the attic.
-
The attic wall hid the roof edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép