TanroDictionary Sổ từ

attraction

/əˈtrækʃ(ɪ)n/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hú; sức hút.danh từ
  2. Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn.danh từ
  3. Cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The local museum is a popular tourist attraction.

  2. The bright display created strong attraction.

  3. The park's main attraction was a tall fountain.

  4. mutual attraction

    sự hút lẫn nhau

  5. terrestrial attraction

    sức hút của trái đất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép