Nghĩa tiếng Việt
- Sức nghe; sự nghe; thính giác.danh từ
- Sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).danh từ
- Thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát).động từ
- Tổ chức một buổi hát thử giọng.động từ
Tiếng Nhật
- オーディションbuổi thử giọng, tuyển chọn
Ví dụ
-
Her audition went better than expected.
-
He passed the audition for the play.
-
She will audition tomorrow afternoon.
-
They audition singers in the small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép