Nghĩa tiếng Việt
- Hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa... ); tinh hoa phát tiết ra (của người... ).danh từ
- Hiện tượng thoáng qua.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The garden had an aura of peace.
-
There was a brief aura before the headache.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép