TanroDictionary Sổ từ

aura

/ˈɔːrə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa... ); tinh hoa phát tiết ra (của người... ).danh từ
  2. Hiện tượng thoáng qua.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The garden had an aura of peace.

  2. There was a brief aura before the headache.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép