TanroDictionary Sổ từ

aver

/əˈvɜː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác nhận; khẳng định, quả quyết.động từ
  2. Xác minh, chứng minh.động từ

Ví dụ

  1. I aver that the report is true.

  2. He averred his claim with clear records.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép