TanroDictionary Sổ từ

awaken

/əˈweɪkən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ.tính từ
  2. Awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy rõ.tính từ
  3. Awake ((thường) nghĩa bóng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I did not awaken until noon.

  2. They were finally awaken to the danger.

  3. The cold wind will awaken you.

  4. to lie awaken

    nằm thức, nằm không ngủ

  5. to try to keep awaken

    còn thức nguyên, chưa ngủ; rát tỉnh táo, cảnh giác

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép