Nghĩa tiếng Việt
- Thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ.tính từ
- Awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy rõ.tính từ
- Awake ((thường) nghĩa bóng).động từ
Tiếng Nhật
- 覚ますさますđánh thức
- 起こすおこすdựng dậy, nâng lên
- 呼び起こすよびおこすgọi dậy, đánh thức
- 芽吹くめぶくnảy mầm, đâm chồi
- 目が覚めるめがさめるthức dậy, tỉnh giấc, tỉnh táo
Ví dụ
-
I did not awaken until noon.
-
They were finally awaken to the danger.
-
The cold wind will awaken you.
-
to lie awaken
nằm thức, nằm không ngủ
-
to try to keep awaken
còn thức nguyên, chưa ngủ; rát tỉnh táo, cảnh giác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép