Nghĩa tiếng Việt
- Vụng về.tính từ
- Lúng túng, ngượng nghịu.tính từ
- Bất tiện; khó khăn, nguy hiểm.tính từ
- Khó xử, rầy rà, rắc rối.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The box was awkward to carry.
-
He felt very awkward during the long silence.
-
The heavy door is in an awkward position.
-
I do not want to be in an awkward situation.
-
to feel awkward
cảm thấy lúng túng ngượng nghịu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép