Nghĩa tiếng Việt
- Trục; quanh trục.tính từ
Ví dụ
-
The machine has an axial rotation system.
-
axial symmetry
sự xứng đối qua trục
-
axial vector
vectơ trục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép