Nghĩa tiếng Việt Trục xe.danh từ Tiếng Nhật 軸じくtrục, cốt, trục xe 車軸しゃじくtrục xe 枢軸すうじくtrục, chốt シャフトtrục (máy) 機軸きじくtrục; phương án, sáng kiến Ví dụ The wheel turned on the axle. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép