Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.danh từ
- Áo dài có tay rộng (cũ).danh từ
- Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn.động từ
- Làm cho đau xót.động từ
Tiếng Nhật
- 削るけずるgọt, bào, chuốt (gỗ, bút chì)
Ví dụ
-
Có nhiều thứ bào có lưỡi to nhỏ khác nhau.
-
Giọt châu thánh thót thấm bào (Truyện Kiều)
-
Mặt bàn này chưa bào được thực nhẵn
-
Sinh càng thảm thiết khát khao, như nung gan sắt như bào lòng son (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép