TanroDictionary Sổ từ

bông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.danh từ
  2. Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác, thường dùng để làm quần áo.danh từ
  3. Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế.danh từ
  4. Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá.danh từ
  5. Hoa.danh từ
  6. Hoa tai.danh từ
  7. Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.danh từ
  8. Phiếu cấp phát để mua hàng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ruộng bông.

  2. Cung bông.

  3. Bông gạo.

  4. Chăn bông.

  5. Áo bông.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép