Nghĩa tiếng Việt
- Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.danh từ
- Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác, thường dùng để làm quần áo.danh từ
- Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế.danh từ
- Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá.danh từ
- Hoa.danh từ
- Hoa tai.danh từ
- Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.danh từ
- Phiếu cấp phát để mua hàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ruộng bông.
-
Cung bông.
-
Bông gạo.
-
Chăn bông.
-
Áo bông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép