TanroDictionary Sổ từ

búa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.danh từ
  2. Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán.danh từ
  3. Lóng nói dối.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dùng búa để đóng đinh.

  2. Trên đe dưới búa. (tục ngữ)

  3. Dùng búa bổ củi.

  4. Nó búa mà anh cũng tin.

  5. Đừng búa người ta mãi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép