TanroDictionary Sổ từ

baal

/ˈbeɪəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị thần chỉ sự thịnh vượng của người Phê-ni-xi cổ đại.danh từ
  2. Không viết hoa vị thần giả.danh từ

Ví dụ

  1. Old tales describe Baal as a false god.

  2. He studied the word baal in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép