TanroDictionary Sổ từ

bacchanal

/ˈbækənəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần Bắc-cút.tính từ
  2. Chè chén ồn ào.tính từ

Ví dụ

  1. The bacchanal figure appeared in the painting.

  2. The wild bacchanal lasted until early morning.

  3. bacchanal feast

    bữa chè chén ồn ào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép