TanroDictionary Sổ từ

backhand

/ˈbækhænd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú ve, quả trái.danh từ
  2. Chữ viết ngả về tay trái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He won the point with a strong backhand.

  2. Her backhand handwriting was hard to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép