Nghĩa tiếng Việt
- Cái ba lô đeo trên vai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She packed her books into a backpack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækpæk/
She packed her books into a backpack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép