Nghĩa tiếng Việt
- Quay về theo lối cũ.động từ
- Rút lui.động từ
Ví dụ
-
We had to backtrack after missing the turn.
-
He had to backtrack on his decision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép