Nghĩa tiếng Việt
- Rừng xa xôi hẻo lánh.danh từ
- Vùng lạc hậu xa xôi hẻo lánh.danh từ
Tiếng Nhật
- 奥地おくちvùng sâu vùng xa, nội địa
Ví dụ
-
They camped deep in the backwoods.
-
Life in the backwoods was simple and slow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép