TanroDictionary Sổ từ

bait

/beɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bate.danh từ
  2. Mồi, bả ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  3. Sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi.danh từ
  4. Mắc mồi (vào lưỡi câu hay vào bẫy).động từ
  5. Cho (ngựa... ) ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường.động từ
  6. Cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại).động từ
  7. Trêu chọc, quấy nhiễu.động từ
  8. Dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi.động từ

Tiếng Nhật

  • 餌えさthức ăn cho động vật, thức ăn chăn nuôi

Ví dụ

  1. The bait looked fresh and easy to smell.

  2. The fisherman put a small bait on his hook.

  3. We took a bait at noon beside the road.

  4. He baited the trap with cheese.

  5. The driver baited the horses at the inn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép