Nghĩa tiếng Việt
- Người làm bánh mì.danh từ
- Người bán bánh mì.danh từ
Tiếng Nhật
- パン屋パンやtiệm bánh mì, thợ làm bánh
Ví dụ
-
The baker made warm bread before sunrise.
-
The baker sold sweet rolls at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép