TanroDictionary Sổ từ

baker

/ˈbeɪkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm bánh mì.danh từ
  2. Người bán bánh mì.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The baker made warm bread before sunrise.

  2. The baker sold sweet rolls at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép