Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của balance.động từ
- Làm cân bằng.tính từ
Tiếng Nhật
- 両立りょうりつsự cùng tồn tại, dung hòa, cân bằng (công việc và gia đình)
Ví dụ
-
Balancing the box took only a minute.
-
The balancing plates kept the table level.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép