TanroDictionary Sổ từ

balancing

/ˈbæləntsin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của balance.động từ
  2. Làm cân bằng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Balancing the box took only a minute.

  2. The balancing plates kept the table level.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép