Nghĩa tiếng Việt
- Hói (đầu).tính từ
- Trọc trụi.tính từ
- Không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm).tính từ
- Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).tính từ
- Có lang trắng ở mặt (ngựa).tính từ
- Một loài chim đại bàngdanh từ
Ví dụ
-
Her answer seemed bald to me.
-
The old man has a very bald head.
-
Her bald excuse was easy to see.
-
The report was bald and short.
-
The horse had a bald face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép