TanroDictionary Sổ từ

bald

/bɔːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hói (đầu).tính từ
  2. Trọc trụi.tính từ
  3. Không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm).tính từ
  4. Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).tính từ
  5. Có lang trắng ở mặt (ngựa).tính từ
  6. Một loài chim đại bàngdanh từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed bald to me.

  2. The old man has a very bald head.

  3. Her bald excuse was easy to see.

  4. The report was bald and short.

  5. The horse had a bald face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép