TanroDictionary Sổ từ

ballast

/ˈbæləst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bì, đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng).danh từ
  2. Đá balat.danh từ
  3. Sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn.danh từ
  4. một cái gì đó tạo nên sư ổn định hay làm cho trở nên quan trọng.danh từ
  5. Bỏ bì (xuống tàu cho thăng bằng khi không có hàng).động từ
  6. Rải đá balat.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ship traveled in ballast across the sea.

  2. Sandbags acted as ballast on the boat.

  3. A young man should have some mental ballast.

  4. Her notes were a ballast during travel.

  5. They ballast the boat before leaving harbor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép