Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa thơm, bôm.danh từ
- Cây chi nhựa thơm.danh từ
- Dầu thơm, dầu cù là.danh từ
- Hương thơm.danh từ
- Niềm an ủi.danh từ
- Tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 芳香ほうこうhương thơm
Ví dụ
-
The balm eased her dry skin.
-
A balm grew near the garden path.
-
She rubbed balm on the sore skin.
-
The balm had a soft, sweet smell.
-
Her kind words were a balm to him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép