TanroDictionary Sổ từ

balm

/bɑːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa thơm, bôm.danh từ
  2. Cây chi nhựa thơm.danh từ
  3. Dầu thơm, dầu cù là.danh từ
  4. Hương thơm.danh từ
  5. Niềm an ủi.danh từ
  6. Tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The balm eased her dry skin.

  2. A balm grew near the garden path.

  3. She rubbed balm on the sore skin.

  4. The balm had a soft, sweet smell.

  5. Her kind words were a balm to him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép