TanroDictionary Sổ từ

banking

/ˈbæŋkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc ngân hàng.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bank.động từ

Ví dụ

  1. Banking is a careful and trusted job.

  2. He is banking his spare money each month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép