Nghĩa tiếng Việt
- Công việc ngân hàng.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bank.động từ
Ví dụ
-
Banking is a careful and trusted job.
-
He is banking his spare money each month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép