TanroDictionary Sổ từ

bantam

/ˈbæntəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà bantam.danh từ
  2. Người bé nhưng thích đánh nhau, người bé hạt tiêu.danh từ
  3. Võ sĩ hạng gà (quyền Anh).danh từ

Ví dụ

  1. The bantam pecked seeds near the door.

  2. He was a bantam with a loud voice.

  3. The bantam trained hard for the match.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép