Nghĩa tiếng Việt
- Gà bantam.danh từ
- Người bé nhưng thích đánh nhau, người bé hạt tiêu.danh từ
- Võ sĩ hạng gà (quyền Anh).danh từ
Ví dụ
-
The bantam pecked seeds near the door.
-
He was a bantam with a loud voice.
-
The bantam trained hard for the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép