Nghĩa tiếng Việt
- Thợ cạo, thợ cắt tóc.danh từ
- Cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The barber cut my hair.
-
He will barber his beard today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép