TanroDictionary Sổ từ

barber

/ˈbɑːbə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ cạo, thợ cắt tóc.danh từ
  2. Cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The barber cut my hair.

  2. He will barber his beard today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép