Nghĩa tiếng Việt
- Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán.danh từ
- Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).danh từ
- Mặc cả, thương lượng, mua bán.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They made a great bargain on the old car.
-
that was a bargain indeed!
-
You should try to bargain for a lower price.
-
to make a bargain with somebody
mặc cả với ai
-
a good bargain
nón hời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép