Nghĩa tiếng Việt
- trại lính, doanh trại.danh từ
- Nơi ở tập trung đông người.danh từ
- Nhà kho xấu xí.danh từ
- Để ở trong trại, cho ở trong trại.động từ
- Thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ).động từ
Ví dụ
-
The soldiers slept in a barrack.
-
Many workers shared a barrack near the field.
-
That old barrack looked ugly and empty.
-
They barrack new recruits near the training ground.
-
Fans began to barrack the slow runner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép