Nghĩa tiếng Việt
- Cá pecca.danh từ
- Sợi vỏ cây đoạn.danh từ
- (như) bass-wood[beis].danh từ
- Giọng nam trầm.danh từ
- Người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm.danh từ
- Kèn bát.danh từ
- Trầm, nam trầm (giọng).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We cooked bass for dinner tonight.
-
The basket was tied with bass fiber.
-
The bass-wood gave the chair a soft finish.
-
His bass was deep and warm.
-
The bass sang the final line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép