TanroDictionary Sổ từ

baste

/beɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phết mỡ lên (thịt quay).động từ
  2. Rót nến (vào khuôn làm nến).động từ
  3. Lược, khâu lược.động từ
  4. Đánh đòn.động từ

Ví dụ

  1. Baste the chicken with butter while it cooks.

  2. They baste wax into the candle mold.

  3. Please baste the hem before sewing.

  4. He did not baste the child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép