TanroDictionary Sổ từ

bathe

/beɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi).danh từ
  2. Tắm, đầm mình (đen & bóng).động từ
  3. Rửa, rửa sạch (vết thương, mắt... ).động từ
  4. Bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển... ).động từ
  5. Làm ngập trong (ánh sáng).động từ
  6. Tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi... ).động từ

Ví dụ

  1. We went to the lake for a quick bathe.

  2. He did not want to bathe his hands in blood.

  3. She bathed the cut with clean water.

  4. The garden bathed in sunlight.

  5. The hills bathe in evening light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép