Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của batđộng từ
- Điên; khùng; điên khùng.tính từ
Ví dụ
-
The cat bats at the hanging string.
-
Does he have bats in the belfry?
-
to have bats in the belfry
điên rồ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép