Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bat.động từ
- Sự đánh (bóng... ) bằng gậy.danh từ
- Sự nháy mắt.danh từ
- Mền bông (để làm chăn... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were batting in the afternoon sun.
-
Her batting improved after daily practice.
-
She gave him a quick batting of the eyes.
-
The chair was stuffed with soft batting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép