Nghĩa tiếng Việt
- Vật chướng ngại; sự cản trở.danh từ
- Dải đất chừa ra không cày.danh từ
- Xà nhà.danh từ
- Làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở.động từ
- Bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may... ).động từ
- Sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề... ).động từ
- Chê, không chịu ăn (một thứ đồ ăn).động từ
- Làm cho nản chí.động từ
Ví dụ
-
A fallen branch became a baulk on the path.
-
He left a baulk of land near the edge.
-
A strong baulk supported the roof above us.
-
The mistake balked our plan for the trip.
-
She did not baulk at the chance to help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép