TanroDictionary Sổ từ

bawl

/bɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng nói oang oang.danh từ
  2. + out) nói oang oang.động từ

Ví dụ

  1. Her bawl echoed down the street.

  2. Do not bawl out your frustrations in public.

  3. to bawl out a string of curses

    tuôn ra một tràng chửi rủa

  4. to bawl someone out

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) chửi mắng ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép