TanroDictionary Sổ từ

beauty

/ˈbjuːti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc.danh từ
  2. Cái đẹp, cái hay.danh từ
  3. Người đẹp, vật đẹp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The garden's beauty surprised every visitor.

  2. We were amazed by the beauty of the sunset.

  3. look at this rose, isn't it a beauty!

  4. the beauty of the story

    cái hay của câu chuyện

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép