Nghĩa tiếng Việt
- Con hải ly.danh từ
- Bộ lông hải ly.danh từ
- Mũ làm bằng lông hải ly.danh từ
- Lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt).danh từ
- Bộ râu quai nón.danh từ
- Người râu xồm.danh từ
Tiếng Nhật
- ビーバーhải ly
Ví dụ
-
A beaver built a dam near the creek.
-
This coat is made of soft beaver.
-
He bought a beaver for winter.
-
The old helmet had a broken beaver.
-
His beaver covered most of his neck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép