TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ beaver – Con hải ly; Bộ lông hải ly; Mũ làm bằng lông hải ly

beaver

/ˈbiːvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con hải ly.danh từ
  2. Bộ lông hải ly.danh từ
  3. Mũ làm bằng lông hải ly.danh từ
  4. Lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt).danh từ
  5. Bộ râu quai nón.danh từ
  6. Người râu xồm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A beaver built a dam near the creek.

  2. This coat is made of soft beaver.

  3. He bought a beaver for winter.

  4. The old helmet had a broken beaver.

  5. His beaver covered most of his neck.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép