Nghĩa tiếng Việt
- Suối (ở núi).danh từ
- Sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu).danh từ
- Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.động từ
Ví dụ
-
We crossed the beck near the hill.
-
He came at my beck.
-
She backed me closer with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép