Nghĩa tiếng Việt
- Che mây; che, án.động từ
Ví dụ
-
Dark clouds beclouded the morning sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈklɑʊd/
Dark clouds beclouded the morning sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép