Nghĩa tiếng Việt
- Hành hạ, làm điêu đứng, áo ngủ (của nữ).động từ
Ví dụ
-
Worries can bedevil a busy student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈdevl/
Worries can bedevil a busy student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép