Nghĩa tiếng Việt
- Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.động từ
Ví dụ
-
The parade bedizened the street with color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈdɑɪzən/
The parade bedizened the street with color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép