Nghĩa tiếng Việt
- Phủ sương mù.động từ
- Làm mờ.động từ
Ví dụ
-
Morning fog began to befog the road.
-
Fear can befog good judgment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈfɒɡ/
Morning fog began to befog the road.
Fear can befog good judgment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép