TanroDictionary Sổ từ

beg

/beɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn xin, xin.động từ
  2. Cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu.động từ
  3. Xin trân trọng (trong thư giao dịch).động từ
  4. Đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hungry man had to beg for a meal.

  2. I beg you to speak clearly.

  3. I beg to inform you that the meeting is canceled.

  4. The dog would beg for treats.

  5. to beg a meal

    xin một bữa ăn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép