Nghĩa tiếng Việt
- Ăn xin, xin.động từ
- Cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu.động từ
- Xin trân trọng (trong thư giao dịch).động từ
- Đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hungry man had to beg for a meal.
-
I beg you to speak clearly.
-
I beg to inform you that the meeting is canceled.
-
The dog would beg for treats.
-
to beg a meal
xin một bữa ăn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép