Nghĩa tiếng Việt
- bắt đầu, khởi đầu, mở đầuđộng từ
Tiếng Nhật
- 始めるはじめるbắt đầu, khởi đầu
- 始まるはじまるbắt đầu
- 取り掛かるとりかかるbắt đầu, bắt tay vào
- 仕掛けるしかけるbắt đầu
- 初めるそめるbắt đầu (làm gì)
Ví dụ
-
We will begin the lesson after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép