Nghĩa tiếng Việt
- Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm.động từ
- Không làm đúng với (lời hứa... ), không giữ (lời hứa).động từ
- Nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai.động từ
- Không thực hiện được (hy vọng...).động từ
- Vây quanh, bao quanh.động từ
Ví dụ
-
His calm smile seemed to belie his inner anger.
-
His actions do not belie his kind words.
-
Her actions often belie her spoken promises.
-
His promise belied his true feelings.
-
Tall trees belie the small house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép