TanroDictionary Sổ từ

belong

/bɪˈlɒŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu.động từ
  2. Thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào).động từ
  3. Thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới.động từ
  4. Thuộc vào loại.động từ
  5. Là hội viên của.động từ

Ví dụ

  1. This book belongs to me.

  2. where do these things belong?

  3. That task belongs to the manager.

  4. Whales belong among the mammals in the ocean.

  5. She belongs to the local club.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép